生まれのブランドで 漢服 コスプレ
生まれのブランドで 漢服 コスプレ
m79843423221-39959-yQY
6,110円 9,400円
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット , 高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット , 高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット , 高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット

3回着ました。都城南庄正規品明制漢服
カテゴリー:レディース>>>その他>>>コスプレ
商品の状態:未使用に近い
:ホワイト系
配送料の負担:送料込み(出品者負担)
配送の方法:未定
発送元の地域:千葉県
発送までの日数:2~3日で発送

高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット

高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
高質で安価 Limifeu リミフゥ ミハラヤスヒロ コラボ ハイカット
HUNTER - ハンター ブーツ Dolce & Gabbana Midnight blue stretch wool Martini tuxedo
レベル22

生まれのブランドで 漢服 コスプレ


生まれのブランドで 漢服 コスプレ

これから覚える       復習しよう

生まれのブランドで 漢服 コスプレ

LIXIL ミニキッチン 扉タイプ 間口150cm 電気コンロ200V DMK15LEWB(1/2)A200(R/L)

魔法使いの約束 ヒースクリフ マリン衣装 コスプレVL-V574

無視する?
いや一、明日から出張になっちやったよ。え、それは急ですね。何かあったんですか?
A16005 Aミラー吊鏡 壁掛け鏡 壁掛けミラー 豪華ウォールミラ 高級豪華鏡 アンティーク調 55x78cm
うん、工場の電気系統にトラブルが発生したみたいなんだ
[CD2]17.12 Ừm, hình như hệ thống điện của nhà máy bị sự cố.
え〜、それでわざわざ部長がいらっしやらなきやいけないんですか。
[CD2]17.12 Ồ, thế mà trưởng phòng phải đích thân đi cơ ạ?
あれ?ミ一ティングは午後3時からじやなかったっけ。
[CD2]17.13 Ơ, không phải cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ chiều sao?
1時に変更になったこと、お伝えしてあったと思いますが...。
[CD2]17.13 Em đã báo vói chị là chuyển sang 1 giờ rồi mà...
うっかりしてた。てっきり3時だと思ってた。
[CD2]17.13 Tôi quên khuấy mất. Cứ đinh ninh là 3 giờ.
そうでしたか。資料を用意しておきましたので、ご覧になっておいてください。
組立設置付 日本製 布団が収納できる大容量収納畳ベッド い草畳 セミダブル 29cm フレームカラー【ダークブラウン】 畳カラー【グリーン】
あの、部長、明日の出張のことなんですけど...。あ、ちょっと一服してからでいい?
[CD2]17.14 Thưa trưởng phòng, về chuyến công tác ngày mai... Ồ, để tôi làm một hơi xong có được không?
Thinkpad e120 30434nc 11.1V 49Wh lenovo ノート PC ノートパソコン 互換 交換用バッテリー
[CD2]17.14 Ô, thế thì cho em cùng hút vói. Hả? Cậu cũng hút à? Tôi chưa thấy cậu hút bao giờ nhỉ!
OL291353R シーリングライト オーデリック 照明器具 シーリングライト ODELIC_送料区分18
[CD2]17.15 Yamada này, mang cho tôi bản kế hoạch dự thảo tuần trước tôi nói cậu làm đi.
それが、なかなか案がまとまらなくて、まだできてないんです。
Corsair コルセア VIRTUOSO RGB WIRELESS White ワイヤレスゲーミングヘッドセット 無線/有線/USB対応 CA-9011186-AP SP893
コロンビア ジャケット&ブルゾン アウター レディース Atlanta United FC Columbia Women's Basin Butte FullZip Jacket Black
[CD2]17.15 Ô, bây giờ vẫn chưa xong thì gay nhỉ. Cậu phải báo cáo hiện trạng cho tôi chứ. Liệu có kịp hạn chót không?
はい、締め切りまでには。今、資料をお持ちします。
[CD2]17.15 Có, hạn chót thì kịp ạ. Bây giờ em sẽ mang tài liệu đến ngay ạ.
[クイックキャンプ] ダブルウォール ドームテント ラージ 4人-5人用 タン QC-HL270
[CD2]17.16 Trưởng phòng, cảm ơn anh đã giúp đỡ em suốt một thòi gian dài ạ.
いやいや、こちらこそ。君にはいろいろ頑張ってもらって感謝してますよ。
[CD2]17.16 Không, không. Chính tôi mới phải cảm ơn chứ. Cảm ơn cô đã cố gắng rất nhiều.
カンペハピオ キシラデコール カラレス 14L
[CD2]17.16 Đến chi nhánh ở Seoul em sẽ vẫn cố gắng. Nếu trưởng phòng đến Seoul thì hãy liên lạc vói em nhé.
うん。そっちに行くことがあったらぜひ。じや、体に気をつけて。
[CD2]17.16 Ừ, nhất định rồi, nếu có dịp đến đó. Thôi, giữ sức khỏe nhé.
来年、建設を予定しているホテル付き複合テーマパークですが、国内外から年間 200万人の利用が見込まれています。
[CD2]18.17 Công viên đa chủ đề có kèm khách sạn dự kiến xây dựng vào năm sau được dự báo mỗi năm sẽ đón 2 triệu lượt khách trong và ngoài nước.
そうか?その概算、ちょっと楽観的すぎるんじやないか。
[CD2]18.17 Thật sao? Dự báo đó có lạc quan quá không?
いえ、2015年完成の新空港の建設により、大幅な集客数の増加が可能かと思わ れます。
[CD2]18.17 Không ạ. Nhờ việc xây dựng sân bay mới sẽ hoàn thành vào năm 2015 nên lượng khách có khả năng tăng mạnh.
じや、開発計画の詳細を分析して、文書を提出してくれないか。
[CD2]18.17 Vậy cô phân tích chi tiết kế hoạch phát triển rồi viết báo cáo nộp cho tôi nhé.
360度回転式傾斜デスク,ゲーム,コンピューター,家庭,オフィス用 筆記体
【個人宅配送不可】KITZ [10UYA100]直送 代引不可・他メーカー同梱不可 ステンレス製Aシリーズ ポイント5倍
はい。文面は前回同様でよろしいですか?うん、金額のところだけ書き直せばいいだろう。
[CD2]18.18 Vâng ạ. Trình bày giống như lần trước có đưọc khổng ạ? Ừ, chỉ cần viết lại chỗ số tiền là đưọc phải không?
金額はどのくらいにしておきますか?前回の2割増しってとこだろう。ちょっと金額出してみて。
[CD2]18.18 Số tiền em để khoảng bao nhiêu ạ? Chẳng phải cậu nói tăng 20% so với lẩn trưóc sao? Cứ tính số tiền ra xem nào.
え、原料がまだ届いてないって?鈴木、相手先に電話入れて、とりあえず 商品の納入が遅れるかもしれないって謝っといてくれ。
[CD2]18.19 Sao? Nguyên liệu vẫn chưa tói ư? Suzuki, gọi ngay cho khách hàng, xin lỗi họ là có thể sẽ phải giao hàng chậm
はい、わかりました。[電話後]課長、これ以上の遅れは困るということですが...。
[CD2]18.19 Vâng, em hiểu rồi.(Sau khi gọi điện)Trưởng nhóm ơi, họ nói không thể đợi thêm được ạ...
そうか。弱ったな。じや一、鈴木、今すぐ確認しにタイに飛んでくれ
課長、出張となりますと、いろいろ準備が必要でして...。
[CD2]18.19 Trưởng phòng ơi, nếu đi công tác thì phải chuẩn bị nhiều lắm ạ...
そんな悠長なこと言ってられないぞ。一刻を争うんだ。は一、そうはおっしやいましても...。
[CD2]18.19 Đừng nói như có nhiều thời gian lắm vậy chứ! Phải tranh thủ từng giây đó. Trời... Anh nói vậy thôi chứ...
あの一、営業部の山田さんにお目にかかりたいんですが。
乾産業 スプリングインサート W3/8×50 入数:200個
失礼ですが、お名前をいただけますでしょうか。
[CD2]19.1 Xin lỗi ông, tôi có thể xin tên ông đưọc không ạ?
チヤンです。チヤン様ですね。うかがっております。山田はすぐにまいりますので、そちら で少々お待ちくださいませ。
[CD2]19.1 Tôi là Chang. Vâng thưa ông Chang. Tôi có nghe nói rồi ạ. Yamada sẽ đến ngay. Xin ông đọi ở kia một lát ạ
空調風神服 チタン加工風気路長袖ブルゾン モスグリーン LL ※服地のみ ※取寄品 サンエス KU92600-7-LL
[CD2]19.2 Ông không dùng nhiều lắm nhỉ? ừ, mấy bữa nay tôi đi uống liên miên nên bụng dạ không đưọc tốt lắm.
ほどほどになさったほうが...。そうしたいんですけど、飲み会も仕事のようなもんですから...。
[CD2]19.2 Ông nên uống điều độ thì hơn... Tôi cũng muốn vậy, nhưng vì đi uống cũng là công việc nên..
CableWholesale 8604-1000F Phone Cable Bulk
[CD2]19.3 Thôi, làm một ly nhé? Xin lỗi, nhưng dạo này tôi đang hạn chế rượu bia kể từ sau lần bị ốm. Vợ tôi không cho tôi uống nữa.
まあまあ、固いことは抜きにして。そうはおっしゃいましても...。―杯ぐらい飲んでも罰は当たりませんよ。それに「酒は百薬の長」って言うじゃないですか。
[CD2]19.3 Thôi thôi, đừng có nguyên tắc quá thế...Dù anh có nói thế đi nữa.....Uống một ly thì cũng không bị trời phạt đâu. Mà có câu "Một chén rượu bằng trăm thang thuốc" đấy thôi
ま〜、そうですけど〜、今夜はやめときます。
[CD2]19.3 À, đúng thế nhưng... tối nay tôi không uống đâu.
秋田さん、まだ一曲も歌ってませんよね?いやいや、皆さんの歌を聞いてるほうが楽しいですから。
[CD2]19.4 Akita anh vẫn chưa hát bài nào nhỉ?Thôi thôi, nghe mọi người hát vui hơn mà.
ま一、そう言わずに、歌ってくださいよ。ええ、ま一、あとで。
[CD2]19.4 Ôi, đừng nói thế. Hát đi chứ! Vâng, thôi được rồi. Để lát nữa.
はい、この中から選んでくださいね。はいはい、じや一、見せてもらいます。
[CD2]19.4 Đây, anh chọn bài trong này nhé. Vâng, vâng. Tôi sẽ xem.
IT関連がご希望だということですが、経験はありますか?はい、アルバイ卜程度ですが。
Accusize Industrial Tools - 18個/セットH.S.S.セットのメトリックをタップ&ドリル
そうですか...、それなら一度インターンシップに出てみますか?インターンシップ?
[CD2]20.5 Thế à...? Vậy thì anh có muốn đi thực tập thử không? Thực tập ạ?
つまり、職業体験です。給料は出ませんが、会社で実際に仕事を体験してみ るというプログラムです
[CD2]20.5 Nghĩa là trải nghiệm công việc ấy. Đó là chưong trình thư trải nghiệm công việc thực tế ở doanh nghiệp nhưng không có lương.
そうですか...じや、一度チヤレンジしてみようかな。お願いします。
[CD2]20.5 Thế à...? Thôi được, có lẽ tôi sẽ thử xem sao. Nhờ chị đăng ký giúp.
明けましておめでとうございます。明けましておめでとうございます。
Garage fantoniME デスク 幅1800×奥行800×高さ720mm 黒(QK) 414635 1台(直送品)
Pfister 971 0660ステム拡張子、 971-0660 1 並行輸入品
[CD2]20.6 Năm nay cũng mong đưọt anh giúp đỡ. Chính tôi cũng mong năm nay được chị giúp đỡ.
今年は御社との協同プロジェク卜も始まりますので。ええ、実りの多い年にしたいですね。
[CD2]20.6 Năm nay dự án chung vói công ty anh sẽ bắt đầu. Vâng, tôi cũng mong sẽ có một năm nhiều thành quả
UGRI.IT RSS